Land Prado | Xe Land Prado

Land Prado

Tên xe : Land Prado
Giá bán : 2.065.000.000 VNĐ
Xuất xứ : Nhật Bản
Số ghế : 8
Màu xe : Bạc, Đen
Liên hệ : Mr. Việt : 0937.66.00.88
    

 

 

Toyota Land Cruiser 200


Thống lĩnh mọi địa hình

 

 

Kiểu Dáng Toyota Land Cruiser

Cụm đèn trước

Cụm đèn sau

toyota-landcruiser-200-kd-3

Bậc lên xuống

toyota-landcruiser-200-kd-4

Bánh xe

Nội thất Land Cruiser

 

Tay lái bọc da

Chỉnh điện 4 hướng, đồng thời được trang bị các nút điều chỉnh âm thanh

 

Bảng đồng hồ Optitron

Với thiết kế sang trọng kèm màn hình hiện thị đa thông tin

Hệ thống âm thanh

Được trang bị hiện đại, với 6 loa cho chất lượng tuyệt vời

 

Hệ thống khoá và khởi động

Thông minh có thể giúp người lái khoá/mở cửa xe hay khởi động chỉ bằng 1 nút

Hệ thống điều hòa

Thông minh có thể điều chỉnh nhiệt độ 2 vùng phía trước độc lập

Bộ ghế da

Chức năng trượt của hàng ghế thứ 2, giúp nới rộng khoảng cách để chân cho hành khách.

Màu Xe Toyota Land Cruiser

 

Toyota Land Cruiser 200 Màu Bạc

Toyota Land Cruiser 200 Màu Đen

 

 

Toyota Land Cruiser 200


Thống lĩnh mọi địa hình

 

 

Kiểu Dáng Toyota Land Cruiser

Cụm đèn trước

Cụm đèn sau

toyota-landcruiser-200-kd-3

Bậc lên xuống

toyota-landcruiser-200-kd-4

Bánh xe

Nội thất Land Cruiser

 

Tay lái bọc da

Chỉnh điện 4 hướng, đồng thời được trang bị các nút điều chỉnh âm thanh

 

Bảng đồng hồ Optitron

Với thiết kế sang trọng kèm màn hình hiện thị đa thông tin

Hệ thống âm thanh

Được trang bị hiện đại, với 6 loa cho chất lượng tuyệt vời

 

Hệ thống khoá và khởi động

Thông minh có thể giúp người lái khoá/mở cửa xe hay khởi động chỉ bằng 1 nút

Hệ thống điều hòa

Thông minh có thể điều chỉnh nhiệt độ 2 vùng phía trước độc lập

Bộ ghế da

Chức năng trượt của hàng ghế thứ 2, giúp nới rộng khoảng cách để chân cho hành khách.

Thông số kỹ thuật xe Land Cruiser PRADO

  • KÍCH THƯỚC & TRỌNG LƯỢNG / DIMENSION & WEIGHT

Kích Thước

D x R x C

mm x mm x mm

4780 x 1885 x 1845

 

Chiều dài cơ sở

mm

2790

 

Chiều rộng cơ sở

(Trước x Sau) - mm

1585 x 1585

 

Khoảng sáng gầm xe

mm

220

 

Bán kính vòng quay tối thiểu

m

5,7

 

Trọng lượng không tải

kg

2080 – 2150

 

Trọng lượng toàn tải

kg

2850

 

Góc thoát Trước – Sau

Độ

32 – 25

 

Dung tích bình nhiên liệu

(Chính + Phụ) L

87

  • ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH

Kiểu

 

2TR-FE

Loại động cơ

 

4xi-lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, WT-i

Dung tích công tác

cc

2694

Công suất cực đại

kW (hp)/rpm

120 (161) / 5200

Mô men xoắn cực đại

mã lực  vòng/phút

246 / 3800

Vận tốc tối đa

Km/h

165

Loại nhiên liệu

 

Xăng không chì có trị số octane 92 hoặc cao hơn

Tiêu chuẩn khí xả

 

Euro 3

  • HỆ SỐ TRUYỀN ĐỘNG & KHUNG XE

Kiểu

 

4 bánh toàn thời gian với sai vi trung tâm hạn chế trượt TORSEN

Hộp số

 

Tự động 4 cấp với chức năng sang số tuần tự và tích hợp cơ cấu cài cầu điện.

Hệ thống treo

Trước

Độc lập, tay đòn kép, lo xo cuôn, thanh cân bằng.

 

sau

Liên kết 4 điểm, tay đòn bên, lo xo cuộn

Vành & Lốp xe

Loại vành

Vành đúc hợp kim 17-inch 6 chấu kép.

 

Kích thướt lốp

265/65R17

Phanh

Trước

Đĩa thông gió

 

Sau

Đĩa thông gió

Trợ lực tay lái

 

Trợ lực thủy lực biến thiên theo tốc độ

  • NGOẠI THẤT

Cụm đèn trước

Đèn chiếu gần

 

HID loại tự động

 

Đèn chiếu xa

 

HID loại tự động

 

Hệ thống điều khiển đèn tự động

 

Có, chế độ tự ngắt

 

Hệ thống cân bằng góc chiếu

 

Tự động

Cụm đèn sau

 

 

LED

Đèn phanh thứ ba

 

 

LED

Đèn sương mù

Trước

 

Gương chiếu hậu ngoài

Chức năng điều chỉnh điện

 

 

Chức năng gập điện

 

 

Tích hợp đèn báo rẽ

 

 

Chức năng tự điều chỉnh khi lùi

 

 

Bộ nhớ vị trí

 

 

Chức năng chống bám nước

 

Gạt mưa gián đoạn

 

 

Điều chỉnh thời gian

Chức năng sấy kính sau

 

 

Bậc lên xuốn

 

 

Tay nắm cửa ngoài

 

 

Mạ crôm

  • NỘI THẤT

Số chỗ ngồi

7

Chất liệu ghế

Da

Hàng ghế trước

Chỉnh điện 8 hướng, ghế hành khách chỉnh điện 4 hướng

Hàng ghế thứ 2

Gập 40:20:40, ghế bên phải gập, trược 1 chạm

Hàng ghế thứ 3

Gập phẳng 1 chạm 50:50

Hệ thống điều hòa

Tự động 3vùng độc lập, cửa gió cho cả 3 hàng ghế.

Hệ thống âm thanh

Loại

CD 1 đĩa, 9loa, MP4/WMA,AM/FM kết nói USB/AUX

Màn hình hiển đa thông tin

Cửa sổ điều chỉnh điện

Tay Lái

Điều chỉnh

Chỉnh điện 4 hướng, tích hợp bộ nhớ 3 vị trí

Tích hợp điều khiển

Hệ thống âm thanh, màn hình đa thông tin.

Thiết kế

4 chấu , bọc da

Gương chiếu hậu bên trong

Chống chối tự động

  • CÔNG NGHỆ AN TOÀN & AN NINH

Hệ thống ABS, EBD, BA

Hệ thống kiểm soát ổn định điện tử

Hệ thống kiểm soát lực kéo chủ động (A-TRC)

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC)

Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình

Hệ thống thích nghi địa hình

Camera lùi

Túi khí phía trước và bên hông

Hệ thống chống trộm

Cảm biến hỗ trợ đậu xe

4 cảm biến góc và 2 cảm biến lùi

Màu Xe Toyota Land Cruiser

 

Toyota Land Cruiser 200 Màu Bạc

Toyota Land Cruiser 200 Màu Đen

In trang